|
Mã hiệu |
Xe tải chassis HYUNDAI HD170 |
|||
|
Loại cabin |
Cabin 01 giường nằm |
|||
|
Chiều dài cơ sở |
Loại ngắn |
|||
|
Hệ thống lái |
LHD, 4 x 2 |
|||
|
|
|
Dài |
||
|
Động cơ |
D6AV |
D6AB-D |
||
|
Kích thước (mm) |
||||
|
Khoảng cách giữa 2 cầu xe |
5,850 |
|||
|
Kích thước tổng thể (mm) |
Dài |
9,525 |
||
|
Rộng |
2,495 |
|||
|
Cao |
3,130 |
|||
|
Vệt bánh xe (mm) |
Trước |
2,040 |
||
|
Sau |
1,850 |
|||
|
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
285 |
|||
|
Trọng lượng (kg) |
||||
|
Trọng lượng không tải (kg) |
6,310 |
6,440 |
||
|
Trọng lượng toàn tải (kg) |
17,350 |
|||
|
Thông số kỹ thuật |
||||
|
Động cơ |
Model |
D6AV |
D6AB-D |
|
|
Số xy lanh |
06 xy lanh thẳng hàng |
|||
|
Dung tích xy lanh (cc) |
11,149 |
|||
|
Công suất tối đa (ps/rpm) |
290/2,000 |
|||
|
Moment xoắn tối đa (kg.m/rpm) |
110/1,200 |
|||
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro II/ III |
|||
|
Bình điện |
12V x 2, 150 AH |
|||
|
Hộp số |
Model |
M10S6 |
||
|
Loại |
6 số tiến, 1 số lùi |
|||
|
Lốp xe |
11.00 x 20 – 16PR (STD), 12R22.5 -16PR (OPT) |
|||
|
Bánh xe |
7.5 X 20 – 165 (STD), 8.25 X 22.5 – 165 (OPT) |
|||
|
Hệ thống phanh |
Dạng tang trống, mạch kép thủy lực, có trợ lực chân không |
|||
|
Hệ thống treo (Trước/Sau) |
Lá nhíp hợp kim bán nguyệt và ống giảm chấn thủy lực tác dụng hai chiều, thiết kế để giảm tối đa các rung động và có độ bền cao, chịu được tải trọng lớn. |
|||
|
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) |
200 |
|||
|
Đặc điểm khác |
||||
|
Tốc độ tối đa (km/h) |
99 |
120 |
||
|
Khả năng leo dốc (tan) |
0.274 |
0.332 |
||
|
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
|
10.1 |
||
Thiết bị kèm theo cho mỗi xe: 01 bộ đồ sửa xe theo tiêu chuẩn của Hyundai Hàn Quốc, 01 sổ bảo hành, 01 sách hướng dẫn sử dụng
Khẳng định thương hiệu SỐ 1 Việt Nam
Giá số 1 tại mọi thời điểm
GIÁ TỐT NHẤT – GIAO HÀNG ĐÚNG HẸN
NHẬN ĐẶT HÀNG TẤT CẢ CÁC HÃNG XE THEO YÊU CẦU
| Loại vàng | Mua | Bán |
| SBJ | ||
| SJC |
| USD | |
| EUR | |
| GBP |
| Chọn tỉnh | |
| Truy cập | |
| Đang online | 37 |
| Số xe | 164 |
Viết bình luận