|
Mã hiệu |
Chassis HD65 Narrow |
|
|
Chiều dài cơ sở |
Loại dài |
|
|
Hệ thống lái, dẫn động |
Tay lái thuận, 4 x 2 |
|
|
Động cơ |
D4AF |
|
|
Kích thước (mm) |
||
|
Chiều dài cơ sở |
7,850(1,700+4,850+1,300) |
|
|
Khoảng cách 2 cầu xe |
3,375 |
|
|
Kích thước tổng thể |
Dài |
6,130 |
|
Rộng |
1,900 |
|
|
Cao |
2,275 |
|
|
Vệt bánh xe |
Trước |
1,475 |
|
Sau |
1,435 |
|
|
Khoảng sáng gầm xe |
200 |
|
|
Trọng lượng (kg) |
||
|
Trọng lượng không tải |
2,700 |
|
|
Trọng lượng toàn tải |
6,500 |
|
|
Thông số kỹ thuật |
||
|
Động cơ |
Model |
D4AF |
|
Số xy lanh |
04 xy lanh thẳng hàng |
|
|
Dung tích xy lanh (cc) |
3,568 |
|
|
Công suất tối đa (ps/rpm) |
100/3400 |
|
|
Moment xoắn tối đa (kg.m/rpm) |
24/2000 |
|
|
Tiêu chuẩn khí thải |
General |
|
|
Bình điện |
MF60AH |
|
|
Hộp số |
Model |
M2S5 |
|
Loại |
5 số tiến, 1 số lùi |
|
|
Lốp xe |
7.00 x 16 -10PR |
|
|
Bánh xe |
5.50F x 16SDX - 115 |
|
|
Hệ thống phanh |
Dạng đĩa/ Dạng tang trống mạch kép thủy lực có trợ lực chân không |
|
|
Hệ thống treo (Trước/Sau) |
Nhíp trước và sau hình bán nguyệt tác dụng 2 chiều |
|
|
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) |
100 |
|
|
Đặc điểm khác |
||
|
Tốc độ tối đa (km/h) |
106 |
|
|
Khả năng leo dốc (tan) |
0.40 |
|
|
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
7.0 |
|
Thiết bị kèm theo cho mỗi xe: 01 bộ đồ sửa xe theo tiêu chuẩn của Hyundai Hàn Quốc, 01 sổ bảo hành, 01 sách hướng dẫn sử dụng.
Đơn giá sản phẩm có thể phụ vào thời gian đặt hàng, điều kiện giao hàng và điều kiện thanh toán.
Khẳng định thương hiệu SỐ 1 Việt Nam
Giá số 1 tại mọi thời điểm
GIÁ TỐT NHẤT – GIAO HÀNG ĐÚNG HẸN
NHẬN ĐẶT HÀNG TẤT CẢ CÁC HÃNG XE THEO YÊU CẦU
| Loại vàng | Mua | Bán |
| SBJ | ||
| SJC |
| USD | |
| EUR | |
| GBP |
| Chọn tỉnh | |
| Truy cập | |
| Đang online | 34 |
| Số xe | 164 |
Viết bình luận