|
Hãng sản xuất |
Toyota |
|
Chủng loại xe |
Toyota Venza 2.7 FWD |
|
Kích thước ( D x R x C ) ( mm ) |
4.800 x 1.905 x 1.600 |
|
Chiều dài cơ sở ( mm ) |
2.776 |
|
Tự trọng/ Tổng trọng lượng ( Kg ) |
1.705/2.250 |
|
Dung tích xi lanh/Kiểu động cơ ( Lít ) |
2.7L – I6 DOHC Dual VVTi |
|
Hộp số |
Số tự động 6 cấp – Chế độ số thể thao |
|
Công suất lớn nhất ( hp/rpm ) |
182/5.800 |
|
Mômen xoắn lớn nhất ( lb.-ft/rpm.) |
182/4.200 |
|
Loại nhiên liệu |
Xăng |
|
Dung tích bình nhiên liệu ( Lít ) |
70 |
|
Số cửa/Chỗ ngồi |
05/05 |
|
Quy cách lốp |
245/55 R19 |
♦ Hệ thống chống bó cứng phanh ABS.
♦ Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD.
♦ Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS.
♦ Vô lăng gật gù, thò thụt, trợ lực lái EPS.
♦ Hệ thống cân bằng điện tử VSC với hệ thống chống trơn trượt Traction Control (TRAC)
♦ Đầu DVD 04 đĩa - Navigation, 13 loa JBL
♦ Các phím điều khiển âm thanh - chế độ thoại rảnh tay tích hợp trên vô lăng
♦ Kết nối điện thoại – nghe nhạc Bluetooth
♦ Chế độ đi ga tay Cruise control.
♦ Ghế da cao cấp, sấy ghế hàng ghế trước, nội thất ốp vân gỗ
♦ Ghế lái – phụ lái điều khiển điện
♦ Chìa khóa thông minh Smart Key (nút khởi động Start – Stop).
♦ Gương, kính điều khiển điện. Kính điều khiển xuống 1 chạm
♦ Gương chiếu hậu trong chống chói ECM. Khoá cửa trung tâm.
♦ Kính màu chống nắng, chống nhiệt theo xe
♦ Đèn pha cảm biến tự động
♦ Cảm biến lùi, camera lùi tích hợp trên màn hình DVD
♦ Cửa nóc Panorama điều khiển điện
♦ Điều hoà tự động, cửa gió hàng ghế sau
♦ Tay nắm cửa cùng màu với thân xe, cốp sau đóng mở bằng điện (cốp hít)
♦ Nẹp cửa mạ crom, đuôi chuồn + đèn phanh thứ 3 trên cao, ống xả thể thao
♦ Cảnh báo áp suất lốp.
♦ Lazang đúc hợp kim nhôm
| Loại vàng | Mua | Bán |
| SBJ | ||
| SJC |
| USD | |
| EUR | |
| GBP |
| Chọn tỉnh | |
| Truy cập | |
| Đang online | 23 |
| Số xe | 164 |
Viết bình luận