ĐẶT TÍNH KỸ THUẬT MÔ TẢ Động cơ 3.0 lít (1TR-FE) Hộp số 5 số tay
Số chỗ ngồi
Dẫn động 5 chỗ
2 cầu chủ động bán thời gian KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG Kích thước tổng thể - D x R x C mm 5255 x 1835 x 1810 Chiều dài cơ sở mm 3085 Chiều rộng cơ sở (Trước x sau)
Kích thước thùng xe ( D x R x C) mm
mm 1540/1540
1520 x 1515 x 450 Bán kính vòng quay tối thiểu m 6.3 Trọng lượng không tải kg 1850 - 1875 Trọng lượng toàn tải
Góc thoát kg
Độ 2755
30/26 KHUNG XE Hệ thống treo Trước Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng Sau Nhíp lá Phanh
Trợ lực tay lái Ðĩa thông gió 15'' / Tang trống
Có (Thủy lực) Bán kính quay vòng tối thiểu m 6.3 Dung tích bình xăng lít 7.6 Vỏ và mâm xe 255/70 R15, Mâm đúc ĐỘNG CƠ Kiểu 1KD - FTV Loại I4, 16 van, DOHC, Diesel common rail, tuabin tăng áp, cụm làm mát khí nạp Công suất tối đa (SAE Net)
HP/rpm 120/3400 Mô men xoắn tối đa (SAE Net)
Dung tích công tác Kg.m/rpm
cc 343/1400 - 3200
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH Đèn trước
Đèn sương mù phía trước Có
Có Gương chiếu hậu,Mạ Crôm/Chỉnh điện Có
Hệ thống gạt mưa Gián đoạn,điều chỉnh thời gian Tay lái Loại 4 chấu, Urethane Các nút điều chỉnh Có Màn hình hiển thị đa thông tin Có Bảng đồng hồ Optitron Màn hình hiển thị đa thông tin Có Cửa sổ điều chỉnh điện Có (Chức năng chống kẹt ở ghế người lái) Hệ thống âm thanh AM/FM CD 1 đĩa, 6 loa Hệ thống điều hòa 1 giàn lạnh
Điều chỉnh độ cao ghế người lái
Hàng ghế trướ Trượt ,Nĩ
Điều chỉnh độ cao mặt ghế người lái
Hàng ghế thứ hai Có
Băng ghế có thể gập dựng đứng, có tựa đầu ABS hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSPV) Có Khóa cửa điều khiển từ xa có chức năng chống trộm Có Túi khí Có (người lái) Khung xe hấp thụ xung lực Có
Cấu trúc giảm chấn thương đầu Có Khung xe hấp thụ xung lực GOA Có Dây đai an toàn cho các ghế
Viết bình luận