|
Mã hiệu |
Xe tải tự đổ HYUNDAI HD370 |
||
|
HD370 |
|||
|
Loại cabin |
Cabin 01 giường nằm |
||
|
Chiều dài cơ sở |
Loại ngắn |
||
|
Hệ thống lái, dẫn động |
Tay lái thuận, 6x4 |
||
|
Động cơ |
D6CA3H |
D6CB3H |
|
|
Kích thước (mm) |
|||
|
Chiều dài cơ sở |
6,000(1,700+3,000+1,300) |
||
|
Kích thước tổng thể |
Dài |
9,025 |
9,060 |
|
Rộng |
|
2,495 |
|
|
Cao |
3,140 |
3,220 |
|
|
Vệt bánh xe |
Trước |
2,098 |
|
|
Sau |
1,850 |
||
|
Khoảng sáng gầm xe |
300 |
||
|
Trọng lượng (kg) |
|||
|
Trọng lượng không tải |
14,490 |
13,730 |
|
|
Thể tích thùng(m3) |
15 |
20 |
|
|
Trọng lượng toàn tải |
41,600 |
||
|
Thông số kỹ thuật |
|||
|
Động cơ |
Model |
D6CA3H |
D6CB3H |
|
Số xy lanh |
06 xy lanh thẳng hàng |
||
|
Dung tích xy lanh (cc) |
12,920 |
12,300 |
|
|
Công suất tối đa (ps/rpm) |
380/1,900 |
380/1,900 |
|
|
Moment xoắn tối đa (kg.m/rpm) |
160/1,500 |
160/1,200 |
|
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro II |
Euro III |
|
|
Bình điện |
|
12V x 2, 150 AH |
|
|
Hộp số |
Model |
ZF16S151 |
|
|
Loại |
16 số tiến 2 số lùi |
||
|
Lốp xe |
385/65R 22.5-20PR(STD) |
||
|
11.00 x 20-16PR(STD), 12R22.5-16PR(OPT) |
|||
|
Hệ thống phanh |
Phanh chính |
Phanh hơi 2 đường hồi |
|
|
Phanh tay |
Bầu hơi có sử dụng lò xo |
||
|
Phanh xả |
Van bướm đóng mở bằng hơi |
||
|
Hệ thống treo (Trước/Sau) |
Nhíp trước và sau hình bán nguyệt tác dụng 2 chiều |
||
|
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) |
380 |
||
|
Đặc điểm khác |
|||
|
Tốc độ tối đa (km/h) |
91 |
||
|
Khả năng leo dốc (tan) |
0.289 |
||
|
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
9.5 |
||
Thiết bị kèm theo cho mỗi xe: 01 bộ đồ sửa xe theo tiêu chuẩn của Hyundai Hàn Quốc, 01 sổ bảo hành, 01 sách hướng dẫn sử dụng.
Khẳng định thương hiệu SỐ 1 Việt Nam
Giá số 1 tại mọi thời điểm
GIÁ TỐT NHẤT – GIAO HÀNG ĐÚNG HẸN
NHẬN ĐẶT HÀNG TẤT CẢ CÁC HÃNG XE THEO YÊU CẦU
| Loại vàng | Mua | Bán |
| SBJ | ||
| SJC |
| USD | |
| EUR | |
| GBP |
| Chọn tỉnh | |
| Truy cập | |
| Đang online | 10 |
| Số xe | 164 |
Viết bình luận