|
Mã hiệu |
Máy xúc lật HYUNDAI HL730-7A |
|
Thông số kỹ thuật |
|
|
Trọng lượng hoạt động |
9,700 kg |
|
Bình nhiên liệu |
202 Lít |
|
Dầu động cơ |
11 Lít |
|
Kích thước vận chuyển |
|
|
Dài |
6,850 mm |
|
Rộng |
2,450 mm |
|
Chiều cao tổng thể (tại vị trí nâng cao nhất) |
4,790 mm |
|
Chiều cao đến cabin |
3,170 mm |
|
Khoảng sáng gầm máy |
370 mm |
|
Phạm vi hoạt động |
|
|
Chiều sâu đào lớn nhất |
100 mm |
|
Tầm với khi nâng cao nhất |
1,005 mm |
|
Chiều cao đổ tải lớn nhất |
2,730 mm |
|
Động cơ |
|
|
Mã hiệu |
QSB4.5 |
|
Hãng sản xuất |
Cummins |
|
Công suất bánh đà |
90 KW |
|
Tốc độ động cơ khi không tải |
2.200 Vòng/phút |
|
Mô men xoắn lớn nhất |
560 Nm |
|
Số xi lanh |
4 |
|
Đường kính xi lanh |
107 mm |
|
Hành trình pit tông |
124 mm |
|
Dung tích buồng đốt |
4,500 cm3 |
|
Hệ thống thuỷ lực |
|
|
Kiểu bơm thuỷ lực |
Hệ thống tập trung mở và mạch nối tiếp, điều khiển bằng áp suất điều khiển |
|
Lưu lượng |
140 Lít/phút |
|
Bộ di chuyển |
|
|
Tốc độ di chuyển |
36.0 km/h |
|
Loại lốp |
Lốp không xăm |
|
Lốp tiêu chuẩn |
17.5-25, 12 PR, L3 |
|
Bộ công tác |
|
|
Lực cắt gầu máy đi thẳng |
7,880 kg |
|
Lực cắt gầu máy cua hết |
6,790 kg |
|
Dung tích gầu |
1.8 m3 |
Thiết bị kèm theo cho mỗi xe: 01 bộ đồ sửa xe theo tiêu chuẩn của Hyundai Hàn Quốc, 01 sổ bảo hành, 01 sách hướng dẫn sử dụng.
Khẳng định thương hiệu SỐ 1 Việt Nam
Giá số 1 tại mọi thời điểm
GIÁ TỐT NHẤT – GIAO HÀNG ĐÚNG HẸN
NHẬN ĐẶT HÀNG TẤT CẢ CÁC HÃNG XE THEO YÊU CẦU
| Loại vàng | Mua | Bán |
| SBJ | ||
| SJC |
| USD | |
| EUR | |
| GBP |
| Chọn tỉnh | |
| Truy cập | |
| Đang online | 8 |
| Số xe | 164 |
Viết bình luận